Nghĩa của từ "know something like the back of your hand" trong tiếng Việt

"know something like the back of your hand" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

know something like the back of your hand

US /noʊ ˈsʌmθɪŋ laɪk ðə bæk əv jʊər hænd/
UK /nəʊ ˈsʌmθɪŋ laɪk ðə bæk əv jɔː hænd/
"know something like the back of your hand" picture

Thành ngữ

biết rõ như lòng bàn tay, biết rất rõ

to know a place or subject very well

Ví dụ:
I've lived in this city my whole life, so I know it like the back of my hand.
Tôi đã sống ở thành phố này cả đời, vì vậy tôi biết nó như lòng bàn tay.
Our tour guide knew the historical facts like the back of his hand.
Hướng dẫn viên của chúng tôi biết các sự kiện lịch sử như lòng bàn tay.